Trong những năm gần đây, nhu cầu thuê xe Limousine cao cấp ngày càng tăng mạnh, đặc biệt với khách hàng doanh nghiệp, gia đình và nhóm du lịch cần sự tiện nghi, riêng tư. Vì vậy, việc tìm hiểu bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine là điều rất quan trọng trước khi quyết định đặt xe.
Bài viết dưới đây sẽ giúp anh/chị nắm rõ mức giá, các yếu tố ảnh hưởng và cách lựa chọn dịch vụ phù hợp nhất.
– Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine của chúng tôi đã bao gồm: tài xế phục vụ suốt chuyến đi, nhiên liệu, xe đời mới, phí cầu đường.
| Đơn vị: CÔNG TY TNHH TMDV VẬN TẢI DU LỊCH PHONG CẢNH SĐT: 0825.155.155 - Mr Cảnh Địa chỉ (Address): 52-58 Đường số 26, Phường Bình Phú, TP HCM Email nhận booking: Congtyvantaiphongcanh@gmail.com | ||||||||
| BẢNG GIÁ XE LIMOUSINE VIP 2026 | ||||||||
| STT | Tuyến đường | Thời gian | Km | CARNIVAL | Limo 9 chỗ | Limo 11 chỗ | Limo 16-20 chỗ | Limo 28 chỗ |
| 1 | Overkm | 1km | 10k/1km | 10K/1km | 10K/1km | 15k/1km | 30k/1km | |
| 2 | Overtime | 1h | 150k/1h | 150k/1h | 150k/1h | 250K/1h | 400K/1h | |
| 3 | ăn tối trong tour | 2-3h | 40km | 500,000 | 500,000 | 500,000 | 1,000,000 | 1,500,000 |
| 4 | ăn tối ngoài tour | 2 tiếng | 30km | 1,000,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | 2,500,000 | 3,000,000 |
| 5 | Đón or tiễn sân bay | 2 tiếng | 30km | 1,000,000 | 1,200,000 | 1,200,000 | 2,500,000 | 3,000,000 |
| 6 | Half day city | 4 tiếng | 50km | 1,500,000 | 2,000,000 | 2,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 |
| 7 | Fullday city | 8 tiếng | 100km | 2,300,000 | 2,500,000 | 2,700,000 | 4,500,000 | 5,000,000 |
| 8 | Fullday city | 10 tiếng | 100km | 2,500,000 | 2,800,000 | 3,000,000 | 5,000,000 | 5,500,000 |
| 10 | Củ Chi - ăn trưa | 6-8 tiếng | 100km | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,300,000 | 5,000,000 | 6,000,000 |
| 11 | Củ chi - city | 8-10 tiếng | 150km | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,500,000 | 5,000,000 | 7,000,000 |
| 12 | Golf TSNhat | 8-10 tiếng | 60km | 2,500,000 | 2,800,000 | 3,000,000 | 5,000,000 | 6,000,000 |
| 13 | Golf Thủ Đức | 8-10 tiếng | 60km | 2,500,000 | 2,800,000 | 3,000,000 | 5,000,000 | 6,000,000 |
| 14 | Golf Sông Bé | 8-10 tiếng | 60km | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,200,000 | 5,000,000 | 6,000,000 |
| 15 | Golf Long Thành | 8-10 tiếng | 100km | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,200,000 | 5,000,000 | 6,000,000 |
| 16 | Golf Đồng Nai | 8-10 tiếng | 100km | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,200,000 | 5,000,000 | 6,000,000 |
| 17 | Golf Twindown | 8-10 tiếng | 100km | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,200,000 | 5,000,000 | 6,000,000 |
| 18 | Golf Wake Lake | 8-10 tiếng | 100km | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,200,000 | 5,000,000 | 6,000,000 |
| 19 | Mỹ Tho-Bentre | 8-10 tiếng | 180km | 3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 6,500,000 | 8,000,000 |
| 20 | Mộc Bài | 1 chiều | 160km | 2,500,000 | 2,700,000 | 3,000,000 | 5,000,000 | 7,000,000 |
| 21 | Cần Thơ | 1 chiều | 320km | 3,000,000 | 3,000,000 | 3,500,000 | 8,000,000 | 10,000,000 |
| 22 | Cần Thơ | 1 ngày | 350km | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 9,000,000 | 12,000,000 |
| 23 | Cần Thơ | 2 ngày | 400km | 5,000,000 | 7,000,000 | 7,500,000 | 14,000,000 | 16,000,000 |
| 24 | Châu Đốc | 1 ngày | 550km | 5,500,000 | 6,000,000 | 6,500,000 | 10,000,000 | 12,000,000 |
| 25 | Châu Đốc | 2 ngày | 650km | 7,000,000 | 8,500,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 16,000,000 |
| 26 | Cha Diệp | 1 ngày | 600km | 6,000,000 | 7,000,000 | 7,500,000 | 11,000,000 | 14,000,000 |
| 27 | Cha Diệp-Cà Mau | 2 ngày | 700km | 7,500,000 | 9,500,000 | 10,000,000 | 15,000,000 | 18,000,000 |
| 28 | Cà mau-Đất Mũi | 3 ngày | 800km | 9,500,000 | 11,500,000 | 12,000,000 | 20,000,000 | 24,000,000 |
| 29 | Hà Tiên | 1 ngày | 600km | 6,500,000 | 8,000,000 | 8,500,000 | 12,000,000 | 15,000,000 |
| 30 | Hà Tiên | 2 ngày | 700km | 8,500,000 | 9,500,000 | 10,000,000 | 15,000,000 | 20,000,000 |
| 31 | Hà Tiên | 3 ngày | 800km | 10,000,000 | 12,000,000 | 12,500,000 | 18,000,000 | 24,000,000 |
| 32 | Hồ Tràm = Golf | 1 chiều | 230km | 2,500,000 | 2,800,000 | 3,000,000 | 6,500,000 | 7,500,000 |
| 33 | Hồ Tràm = Golf | 1 ngày | 240km | 3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 7,000,000 | 8,000,000 |
| 34 | Hồ Tràm = Golf | 2 ngày | 300km | 6,000,000 | 6,500,000 | 6,800,000 | 11,000,000 | 14,000,000 |
| 35 | Hồ Tràm = Golf | 3 ngày | 350km | 8,500,000 | 9,000,000 | 9,500,000 | 15,000,000 | 18,000,000 |
| 36 | Vũng Tàu = Golf | 1 chiều | 130km | 2,500,000 | 2,800,000 | 3,000,000 | 6,500,000 | 7,500,000 |
| 37 | Vũng Tàu = Golf | 1 ngày | 140km | 3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 7,000,000 | 8,000,000 |
| 38 | Vũng Tàu = Golf | 2 ngày | 300km | 5,500,000 | 6,000,000 | 6,500,000 | 10,000,000 | 13,000,000 |
| 39 | Vũng Tàu = Golf | 3 ngày | 350km | 8,500,000 | 8,500,000 | 9,000,000 | 14,000,000 | 17,000,000 |
| 40 | Mũi Né = Golf | 1 chiều | 250km | 3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 8,000,000 | 9,000,000 |
| 41 | Mũi Né = Golf | 1 ngày | 500km | 4,000,000 | 4,500,000 | 4,700,000 | 8,000,000 | 10,000,000 |
| 42 | Mũi Né = Golf | 2 ngày | 550km | 6,500,000 | 7,500,000 | 8,000,000 | 12,000,000 | 16,000,000 |
| 43 | Mũi Né = Golf | 3 ngày | 600km | 9,000,000 | 9,500,000 | 10,000,000 | 16,000,000 | 20,000,000 |
| 44 | Nha Trang | 1 chiều | 900km | 6,000,000 | 6,500,000 | 7,000,000 | 12,000,000 | 14,000,000 |
| 45 | Nha Trang | 1 ngày | 900km | 7,000,000 | 8,000,000 | 8,500,000 | 13,000,000 | 15,000,000 |
| 46 | Nha Trang | 2 ngày | 1000km | 9,000,000 | 10,000,000 | 11,000,000 | 16,000,000 | 19,000,000 |
| 47 | Nha Trang | 3 ngày | 1100km | 10,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 19,000,000 | 24,000,000 |
| 48 | Nha Trang | 4 ngày | 1100km | 12,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 24,000,000 | 28,000,000 |
| 49 | Đà Lạt | 1 chiều | 600km | 6,000,000 | 6,500,000 | 7,000,000 | 12,000,000 | 14,000,000 |
| 50 | Đà Lạt | 1 ngày | 700km | 7,000,000 | 8,000,000 | 8,500,000 | 13,000,000 | 15,000,000 |
| 51 | Đà Lạt | 2 ngày | 800km | 9,000,000 | 10,000,000 | 10,500,000 | 16,000,000 | 20,000,000 |
| 52 | Đà Lạt | 3 ngày | 900km | 10,000,000 | 12,000,000 | 12,500,000 | 19,000,000 | 24,000,000 |
| 53 | Đà Lạt | 4 ngày | 1000km | 12,000,000 | 14,000,000 | 14,500,000 | 24,000,000 | 28,000,000 |
| Xe đời 2023-2025 có massage | ||||||||
| Giá đã bao gồm tài xế tự túc ăn ngủ | ||||||||
| Giá chưa VAT, đã gồm cầu đường, bến bãi | ||||||||
| Giá Lễ Tết phụ thu 20-30% | ||||||||
| Giá áp dụng dầu 23.000/1lít, giá xe điều chỉnh khi dầu tăng/giảm 10% so với giá hiện tại | ||||||||
Đây là dòng xe phổ biến cho nhóm nhỏ, gia đình hoặc khách VIP:
👉 Giá thường tính theo:
Phù hợp cho:
Ưu điểm:
👉 Đây là dòng xe có chi phí hợp lý nhưng vẫn đảm bảo trải nghiệm cao cấp.
Dòng xe dành cho:
Đặc điểm:
👉 Giá sẽ cao hơn do kích thước và tiện ích vượt trội.
Không phải lúc nào giá thuê xe cũng cố định. Dưới đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp:
👉 Ví dụ: xe Limousine đi Vũng Tàu từ Sài Gòn sẽ có mức giá khác đi Đà Lạt.
👉 Thời gian càng dài, chi phí có thể được tối ưu hơn.
Câu trả lời là CÓ.
Hầu hết dịch vụ hiện nay đều:
👉 Đây là điểm giúp khách hàng yên tâm hơn khi đi đường dài.
Trong rất nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ, Phong Cảnh là lựa chọn được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ:
👉 Đặc biệt, đội xe luôn được bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo an toàn tối đa cho hành trình.
Thông thường không phát sinh, nếu đã thống nhất trước lộ trình. Một số trường hợp thay đổi lịch trình có thể tính thêm chi phí.
Anh/chị nên đặt trước:
👉 Có. Xe sẽ đón tận nhà tại TPHCM hoặc điểm hẹn theo yêu cầu.
👉 Có phụ thu nhẹ, nhưng sẽ được thông báo rõ ràng trước khi ký hợp đồng.
👉 Rất phù hợp. Ghế massage và không gian rộng giúp giảm mệt mỏi đáng kể.
Việc tham khảo bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine giúp anh/chị dễ dàng lựa chọn phương án phù hợp với nhu cầu và ngân sách. Tuy nhiên, thay vì chỉ nhìn vào giá, hãy ưu tiên:
👉 Một chuyến đi thoải mái, an toàn luôn xứng đáng hơn một mức giá rẻ nhưng thiếu đảm bảo.
Nếu bạn có thắc mắc về Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine hoặc cần tư vấn thêm cứ liên hệ Thuê Xe Phong Cảnh nhé.
Cung cấp dịch vụ thuê xe 7, 16, 29, 45 và Limousine cao cấp
Giá cả cạnh tranh, minh bạch
Tài xế giàu kinh nghiệm, phục vụ 24/7
Hợp đồng rõ ràng, xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Hotline/Zalo: 0825.155.155
Website: dulichhcm.com
Fanpage: Thuê Xe Du Lịch Phong Cảnh
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM