Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine mới nhất 2026

10/04/2026
Bảng Giá Dịch Vụ

Trong những năm gần đây, nhu cầu thuê xe Limousine cao cấp ngày càng tăng mạnh, đặc biệt với khách hàng doanh nghiệp, gia đình và nhóm du lịch cần sự tiện nghi, riêng tư. Vì vậy, việc tìm hiểu bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine là điều rất quan trọng trước khi quyết định đặt xe.

Bài viết dưới đây sẽ giúp anh/chị nắm rõ mức giá, các yếu tố ảnh hưởng và cách lựa chọn dịch vụ phù hợp nhất.

Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine mới nhất của Thuê Xe Phong Cảnh

Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine
– Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine hoặc những xe khác có tài xế của Phong Cảnh cam kết xe mới, sạch sẽ, tài xế vui vẻ, nhiệt tình. phục vụ tất cả các Quận, Huyện trên địa bàn TP.HCM và TP Thủ Đức: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6,  Quận 7, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Quận Bình Thạnh , Quận Tân Bình, Quận Gò Vấp và Thành Phố Thủ Đức hoàn toàn không phát sinh thêm chi phí.

Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine của chúng tôi đã bao gồm: tài xế phục vụ suốt chuyến đi, nhiên liệu, xe đời mới, phí cầu đường.


Đơn vị: CÔNG TY TNHH TMDV VẬN TẢI DU LỊCH PHONG CẢNH
 SĐT: 0825.155.155 - Mr Cảnh
Địa chỉ (Address): 52-58 Đường số 26, Phường Bình Phú, TP HCM
Email nhận booking: Congtyvantaiphongcanh@gmail.com


BẢNG GIÁ XE LIMOUSINE VIP  2026

STTTuyến đườngThời gianKmCARNIVALLimo 9 chỗLimo 11 chỗLimo 16-20 chỗLimo 28 chỗ
1Overkm 
1km10k/1km10K/1km10K/1km15k/1km30k/1km
2Overtime1h
150k/1h150k/1h150k/1h250K/1h400K/1h
3ăn tối trong tour2-3h40km500,000500,000500,0001,000,0001,500,000
4ăn tối ngoài tour2 tiếng30km1,000,0001,500,0001,500,0002,500,0003,000,000
5Đón or tiễn sân bay2 tiếng30km1,000,0001,200,0001,200,0002,500,0003,000,000
6Half day city4 tiếng50km1,500,0002,000,0002,000,0003,500,0004,000,000
7Fullday city8 tiếng100km2,300,0002,500,0002,700,0004,500,0005,000,000
8Fullday city10 tiếng100km2,500,0002,800,0003,000,0005,000,0005,500,000
10Củ Chi - ăn trưa6-8 tiếng100km2,500,0003,000,0003,300,0005,000,0006,000,000
11Củ chi - city8-10 tiếng150km2,500,0003,000,0003,500,0005,000,0007,000,000
12Golf TSNhat 8-10 tiếng60km2,500,0002,800,0003,000,0005,000,0006,000,000
13Golf Thủ Đức8-10 tiếng60km2,500,0002,800,0003,000,0005,000,0006,000,000
14Golf Sông Bé8-10 tiếng60km2,500,0003,000,0003,200,0005,000,0006,000,000
15Golf Long Thành 8-10 tiếng100km2,500,0003,000,0003,200,0005,000,0006,000,000
16Golf Đồng Nai8-10 tiếng100km2,500,0003,000,0003,200,0005,000,0006,000,000
17Golf Twindown8-10 tiếng100km2,500,0003,000,0003,200,0005,000,0006,000,000
18Golf Wake Lake8-10 tiếng100km2,500,0003,000,0003,200,0005,000,0006,000,000
19Mỹ Tho-Bentre8-10 tiếng180km3,000,0003,500,0004,000,0006,500,0008,000,000
20Mộc Bài1 chiều160km2,500,0002,700,0003,000,0005,000,0007,000,000
21Cần Thơ1 chiều320km3,000,0003,000,0003,500,0008,000,00010,000,000
22Cần Thơ1 ngày350km3,500,0004,000,0004,500,0009,000,00012,000,000
23Cần Thơ2 ngày400km5,000,0007,000,0007,500,00014,000,00016,000,000
24Châu Đốc 1 ngày550km5,500,0006,000,0006,500,00010,000,00012,000,000
25Châu Đốc 2 ngày650km7,000,0008,500,0009,000,00013,000,00016,000,000
26Cha Diệp1 ngày600km6,000,0007,000,0007,500,00011,000,00014,000,000
27Cha Diệp-Cà Mau2 ngày700km7,500,0009,500,00010,000,00015,000,00018,000,000
28Cà mau-Đất Mũi3 ngày800km9,500,00011,500,00012,000,00020,000,00024,000,000
29Hà Tiên1 ngày600km6,500,0008,000,0008,500,00012,000,00015,000,000
30Hà Tiên2 ngày700km8,500,0009,500,00010,000,00015,000,00020,000,000
31Hà Tiên3 ngày800km10,000,00012,000,00012,500,00018,000,00024,000,000
32Hồ Tràm = Golf1 chiều230km2,500,0002,800,0003,000,0006,500,0007,500,000
33Hồ Tràm = Golf1 ngày240km3,000,0003,500,0004,000,0007,000,0008,000,000
34Hồ Tràm = Golf2 ngày300km6,000,0006,500,0006,800,00011,000,00014,000,000
35Hồ Tràm = Golf3 ngày350km8,500,0009,000,0009,500,00015,000,00018,000,000
36Vũng Tàu = Golf1 chiều130km2,500,0002,800,0003,000,0006,500,0007,500,000
37Vũng Tàu = Golf1 ngày140km3,000,0003,500,0004,000,0007,000,0008,000,000
38Vũng Tàu = Golf2 ngày300km5,500,0006,000,0006,500,00010,000,00013,000,000
39Vũng Tàu = Golf3 ngày350km8,500,0008,500,0009,000,00014,000,00017,000,000
40Mũi Né = Golf1 chiều250km3,000,0003,500,0004,000,0008,000,0009,000,000
41Mũi Né = Golf1 ngày500km4,000,0004,500,0004,700,0008,000,00010,000,000
42Mũi Né = Golf2 ngày550km6,500,0007,500,0008,000,00012,000,00016,000,000
43Mũi Né = Golf3 ngày600km9,000,0009,500,00010,000,00016,000,00020,000,000
44Nha Trang1 chiều900km6,000,0006,500,0007,000,00012,000,00014,000,000
45Nha Trang1 ngày900km7,000,0008,000,0008,500,00013,000,00015,000,000
46Nha Trang2 ngày1000km9,000,00010,000,00011,000,00016,000,00019,000,000
47Nha Trang3 ngày1100km10,000,00012,000,00013,000,00019,000,00024,000,000
48Nha Trang4 ngày1100km12,000,00014,000,00015,000,00024,000,00028,000,000
49Đà Lạt1 chiều600km6,000,0006,500,0007,000,00012,000,00014,000,000
50Đà Lạt1 ngày700km7,000,0008,000,0008,500,00013,000,00015,000,000
51Đà Lạt2 ngày800km9,000,00010,000,00010,500,00016,000,00020,000,000
52Đà Lạt3 ngày900km10,000,00012,000,00012,500,00019,000,00024,000,000
53Đà Lạt4 ngày1000km12,000,00014,000,00014,500,00024,000,00028,000,000
Xe đời 2023-2025 có massage

Giá đã bao gồm tài xế tự túc ăn ngủ 

Giá chưa VAT, đã gồm cầu đường, bến bãi


Giá Lễ Tết phụ thu 20-30%


Giá áp dụng dầu 23.000/1lít, giá xe điều chỉnh khi dầu tăng/giảm 10% so với giá hiện tại











Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine 9 chỗ - 11 chỗ

Đây là dòng xe phổ biến cho nhóm nhỏ, gia đình hoặc khách VIP:

  • Nội thất ghế massage, ngả điện
  • Trang bị TV, âm thanh, đèn LED
  • Không gian riêng tư, thoải mái

👉 Giá thường tính theo:

  • Km di chuyển
  • Giờ thuê
  • Tuyến đường cụ thể (TPHCM đi Vũng Tàu, Đà Lạt…)

Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine 16 – 20 chỗ

Phù hợp cho:

  • Đoàn công ty
  • Nhóm du lịch đông người
  • Đưa đón sân bay

Ưu điểm:

  • Ghế rộng hơn xe truyền thống
  • Có massage, cổng sạc, wifi
  • Khoang hành lý rộng

👉 Đây là dòng xe có chi phí hợp lý nhưng vẫn đảm bảo trải nghiệm cao cấp.

Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine 28 chỗ cao cấp

Dòng xe dành cho:

  • Đoàn lớn
  • Tour dài ngày
  • Hành hương, sự kiện

Đặc điểm:

  • Không gian rộng rãi
  • Trang bị đầy đủ tiện nghi cao cấp
  • Vận hành êm ái trên đường dài

👉 Giá sẽ cao hơn do kích thước và tiện ích vượt trội.

Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine:

Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine
7

Không phải lúc nào giá thuê xe cũng cố định. Dưới đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp:

1. Quãng đường di chuyển

  • Tuyến ngắn: giá tính theo km hoặc giờ
  • Tuyến dài: giá trọn gói theo chuyến

👉 Ví dụ: xe Limousine đi Vũng Tàu từ Sài Gòn sẽ có mức giá khác đi Đà Lạt.

2. Thời gian thuê xe

  • Thuê trong ngày
  • Thuê nhiều ngày
  • Thuê theo giờ

👉 Thời gian càng dài, chi phí có thể được tối ưu hơn.

3. Thời điểm sử dụng

  • Ngày thường: giá ổn định
  • Lễ Tết: có phụ thu nhẹ (20–30%)

4. Loại xe và đời xe

  • Xe đời mới (2023–2025): giá cao hơn
  • Xe có massage, nội thất VIP: chi phí nhỉnh hơn

Thuê xe Limousine có bao gồm tài xế không?

Câu trả lời là .

Hầu hết dịch vụ hiện nay đều:

  • Có tài xế riêng
  • Tài xế tự túc ăn ngủ
  • Am hiểu tuyến đường

👉 Đây là điểm giúp khách hàng yên tâm hơn khi đi đường dài.

Vì sao nên chọn Thuê xe Phong Cảnh?

Trong rất nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ, Phong Cảnh là lựa chọn được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ:

  • Xe đời mới, nội thất sang trọng
  • Đầy đủ các dòng Limousine từ 9 – 28 chỗ
  • Tài xế chuyên nghiệp, đúng giờ
  • Thủ tục đơn giản, hợp đồng rõ ràng
  • Giá cạnh tranh, chi phí minh bạch

👉 Đặc biệt, đội xe luôn được bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo an toàn tối đa cho hành trình.

FAQ – Câu hỏi thường gặp khi xem bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine

Thuê xe Limousine có phát sinh chi phí không?

Thông thường không phát sinh, nếu đã thống nhất trước lộ trình. Một số trường hợp thay đổi lịch trình có thể tính thêm chi phí.

Nên đặt xe trước bao lâu?

Anh/chị nên đặt trước:

  • 1–2 ngày (ngày thường)
  • 3–7 ngày (cuối tuần, lễ)

Có đón tận nơi không?

👉 Có. Xe sẽ đón tận nhà tại TPHCM hoặc điểm hẹn theo yêu cầu.


Có phụ thu lễ Tết không?

👉 Có phụ thu nhẹ, nhưng sẽ được thông báo rõ ràng trước khi ký hợp đồng.


Xe Limousine có phù hợp đi đường dài không?

👉 Rất phù hợp. Ghế massage và không gian rộng giúp giảm mệt mỏi đáng kể.


Kết luận

Việc tham khảo bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine giúp anh/chị dễ dàng lựa chọn phương án phù hợp với nhu cầu và ngân sách. Tuy nhiên, thay vì chỉ nhìn vào giá, hãy ưu tiên:

  • Chất lượng xe
  • Độ uy tín đơn vị
  • Trải nghiệm dịch vụ

👉 Một chuyến đi thoải mái, an toàn luôn xứng đáng hơn một mức giá rẻ nhưng thiếu đảm bảo.


Nếu bạn có thắc mắc về Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine hoặc cần tư vấn thêm cứ liên hệ Thuê Xe Phong Cảnh nhé.

📍 Thuê xe Phong Cảnh - Đồng hành trên mọi nẻo đường:

Cung cấp dịch vụ thuê xe 7, 16, 29, 45 và Limousine cao cấp
Giá cả cạnh tranh, minh bạch
Tài xế giàu kinh nghiệm, phục vụ 24/7
Hợp đồng rõ ràng, xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Hotline/Zalo: 0825.155.155
Website: dulichhcm.com
Fanpage: Thuê Xe Du Lịch Phong Cảnh



0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
Bảng giá dịch vụ thuê xe Limousine mới nhất 2026

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Chia sẻ

Bài viết liên quan

GỌI NGAY CHO CHÚNG TÔI ĐỂ ĐẶT LỊCH NGAY